nọ
Phát âm (IPA): Hà Nội [nɔ˧˨ʔ] · Huế [nɔ˨˩ʔ] · Sài Gòn [nɔ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
- Cái này, cái nọ.
- Hôm nọ..
- 2.Từ thay cho người hay vật đã nói ở trước hoặc ở sau và có nghĩa là đấy:.
- Nọ quyển sách đây lọ mực, kia là cái thước, bề bộn quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nọ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | that (other, past) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아무개 amugae |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nọ"
này nọ(Khẩu ngữ) Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê).nọ kiaChuyện này chuyện khác thường ít quan hệ với nhau, kể ra để phàn nàn trách móc.hôm nọMột ngày trước đây không lâu.ông nọ bà kiaÝ chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.