nở
Phát âm (IPA): Hà Nội [nəː˧˩] · Huế [nəː˧˨] · Sài Gòn [nəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.
- Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. ).
- (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) Phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.
- (Ph.) . Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng.
- Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.
Câu ví dụ
- Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.Many plants bloom in the spring.
- Những cây táo đang nở hoa.The apple trees are blooming.
- Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với Bi .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nở" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nở hay lở?âm đầu n/l · "lở": Nứt vỡ ra.nở hay nỡ?dấu hỏi/ngã · "nỡ": Đang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nở"
chớm nởBắt đầu có triển vọng.nở hoaThêm tươi đẹp.men nởNguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.bột nởHỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.nảy nởSinh ra, mọc ra.nở nangĐầy đặn, phổng phao.nở rộnở đều khắp cả loạt.niềm nở(Tiếp đón) Vui vẻ, đầy nhiệt tình, tỏ ra mến khách.nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.nở khốiNói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.nẩy nởxem nảy nởnức nởNói khóc nấc lên từng hồi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.