nở

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [nəː˧˩] · Huế [nəː˧˨] · Sài Gòn [nəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.
Động từ
  1. Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. ).
  2. (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) Phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.
  3. (Ph.) . Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng.
  4. Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.

Câu ví dụ

  • Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.Many plants bloom in the spring.
  • Những cây táo đang nở hoa.The apple trees are blooming.
  • Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cùng gốc với Bi .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nở" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hatching · to bloom
🇯🇵 Tiếng Nhật 咲く さく
🇰🇷 Tiếng Hàn 피다 pida
🇹🇭 Tiếng Thái บาน baan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nở"

Cấu tạo âm tiết

nởâm đầu n · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.