汝
nhớNôm
nhởiNôm
nhỡNôm
nhứNôm
nhửNôm
nởNôm
nhừNôm
lỡNôm
nhởNôm
Chữ Nôm U+6C5D
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhớ — Nôm. Chữ cùng âm "nhớ" · âm tiết nhớ
- nhởi — Nôm. Chữ cùng âm "nhởi" · âm tiết nhởi
- nhỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nhỡ" · âm tiết nhỡ
- nhứ — Nôm. Chữ cùng âm "nhứ" · âm tiết nhứ
- nhử — Nôm. Chữ cùng âm "nhử" · âm tiết nhử
- nở — Nôm. Chữ cùng âm "nở" · âm tiết nở
- nhừ — Nôm. Chữ cùng âm "nhừ" · âm tiết nhừ
- lỡ — Nôm. Chữ cùng âm "lỡ" · âm tiết lỡ
- nhở — Nôm. Chữ cùng âm "nhở" · âm tiết nhở
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 汝 theo lối Nôm
nhớGhi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.nở(Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.lỡNhỡ.nhỡVừa vừa, không lớn không bé.nhửDùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt.nhởxem nhỉnhừNói thức ăn chín kỹ.nhứDử đùa.nhởiNói trẻ con chơi đùa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
you
Chữ khác cũng đọc là "nhớ"
Chữ khác cũng đọc là "nhởi"
Chữ khác cũng đọc là "nhỡ"
Chữ khác cũng đọc là "nhứ"
Chữ khác cũng đọc là "nhử"
Chữ khác cũng đọc là "nở"
Chữ khác cũng đọc là "nhừ"
Chữ khác cũng đọc là "lỡ"
Chữ khác cũng đọc là "nhở"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 汝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 汝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).