nhỡ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲəː˦ˀ˥] · Huế [ɲəː˧˨] · Sài Gòn [ɲəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vừa vừa, không lớn không bé.
- Nồi nhỡ.
- Phòng khi.
- Mang mấy đồng nhỡ có tiêu món gì đột xuất.
Câu ví dụ thêm
- Ngộ nhỡ cô ấy từ chối thì sao?And what if she rejects me?
- Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?And what if she rejects me?
- Nhỡ cô ấy từ chối tôi thì sao đây?And what if she rejects me?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhỡ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to miss (bus); in case |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhỡ"
nhỡ nhàngSai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.cơ nhỡ(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu. .cây nhỡ(Ít dùng) Loài cây có mủ, nhựa trắng, mọc thẳng đứng, cao tự nhiên trong khoảng cách từ 12 đến 25m, cây con thường cao đến 1m, có thể là cây thuốc dấu hoặc loài cây giống lá vối nếp.ngộ nhỡLỡ ra, không may mà.nhỡ thìNói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.nhỡ tayVô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.nhỡ nhờiTrót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.nhỡ thờiSống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.nhờ nhỡKhông lớn không bé.nhỡ hẹnKhông làm được như đã hứa.nhỡ dịpBỏ mất một cơ hội tốt.nhỡ bướcTrót đi lầm đường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.