nho
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɲɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
- Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa).
- Người học giả theo triết học Khổng giáo.
- Nhà nho..
- Mực nho:.
- Mực đóng thành thỏi rắn, mài với nước để viết bút lông hoặc để vẽ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nho"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nho" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grape |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 葡萄 pú tao |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 葡萄 ぶどう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 포도 podo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le raisin |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'uva |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nho"
Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.chén nhoThứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.chữ NhoChữ Hán.tiên nhoNhà học giả Nho học đời trước.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.Nho họcNền học vấn theo Nho giáo.nho nhãCó vẻ con người có học thức.Y Pha NhoMột quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.túc nhoNhà học giả sâu sắc của Nho giáo.nho nhoeTấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình.hủ nhoNhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.nho giảNgười học Khổng giáo.Thanh NhoMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.nhà nhoNgười trí thức thời xưa, theo Nho học.danh nhoNhà nho nổi tiếng.Văn NhoMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Bù NhoMột xã thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.thông nhoNgười học giả hiểu biết nhiều và không bảo thủ.nho phongPhong thái nhà nho.nho sĩCũ Người học đạo nho, là trí thức phong kiến.Suối NhoMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.nho gia(Cũ) . Nhà nho có tên tuổi.đầu to óc quả nhoNgu.Nho gia văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam và Singapore, lấy Nho giáo làm văn hiến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.