chén nho

Danh từ
Danh từ
  1. Thứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.
  2. Vật phẩm đựng máu của Chúa Cơ Đốc.

Cấu tạo âm tiết

chénâm đầu ch · vần en · thanh sắc
nhoâm đầu nh · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chén nho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.