nho phong

Danh từ
Danh từ
  1. Phong thái nhà nho.

Cấu tạo âm tiết

nhoâm đầu nh · vần o · thanh ngang
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nho phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.