nhờ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɲəː˨˩] · Huế [ɲəː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đề nghị người nào làm giúp việc gì.
- Nhờ chuyển bức thư cho gia đình.
- Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai. (ca dao)
- Nương tựa.
- Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng.
- Hưởng sự thương xót, giúp đỡ.
- Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (Truyện Kiều)
- Dựa vào.
- Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (Truyện Kiều)
- Tựa vào.
- Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều)
- Không được thực sáng, không được thực rõ.
- Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả.
- Nhờ sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.
- Không được thực sáng, không được thực rõ.
- Ánh trăng nhờ.
- Màu xanh nhờ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhờ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to ask a favor; thanks to |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 頼む たのむ · 依頼 いらい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 부탁하다 butakhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | grâce |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | просить проси́ть · попросить попроси́ть · обратиться обрати́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วาน waan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhờ"
nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.nương nhờDựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)nhờ nhờNói màu đẵ phai, gần trở thành trắng bệch.nhờ nhờNói màu đẵ phai, gần trở thành trắng bệch.nhờ nhợNói thức ăn có vị hơi ngọt.nhờ nhỡKhông lớn không bé.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.