nương nhờ

Động từ
Động từ
  1. Dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)
    • già yếu, phải nương nhờ vào con cái

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nươngâm đầu n · vần ương · thanh ngang
nhờâm đầu nh · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nương nhờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.