女
nhữHán Việt
nứHán Việt
nữHán Việt · Nôm
nựHán Việt
nữaNôm
nửaNôm
lỡNôm
nớNôm
nỡNôm
nợNôm
nhỡNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5973
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhữ" · âm tiết nhữ
- nứ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nứ"
- nữ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nữ" · âm tiết nữ
- nự — Hán Việt. Chữ cùng âm "nự"
- nữa — Nôm. Chữ cùng âm "nữa" · âm tiết nữa
- nửa — Nôm. Chữ cùng âm "nửa" · âm tiết nửa
- lỡ — Nôm. Chữ cùng âm "lỡ" · âm tiết lỡ
- nớ — Nôm. Chữ cùng âm "nớ" · âm tiết nớ
- nỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nỡ" · âm tiết nỡ
- nợ — Nôm. Chữ cùng âm "nợ" · âm tiết nợ
- nhỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nhỡ" · âm tiết nhỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 女 theo lối Nôm
nữaTiếp sau.nợSố tiền vay của người khác và sẽ phải trả.nửaMột trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào).lỡNhỡ.nữNgười thuộc giống cái; phân biệt với nam.nhỡVừa vừa, không lớn không bé.nớ(Đph) .nỡĐang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
woman, girl; feminine; Kangxi radical 38; 10th lunar mansion, determinative star ε Aquarii (Albali)
Chữ khác cũng đọc là "nữ"
Chữ khác cũng đọc là "nữa"
Chữ khác cũng đọc là "nửa"
Chữ khác cũng đọc là "lỡ"
Chữ khác cũng đọc là "nớ"
Chữ khác cũng đọc là "nỡ"
Chữ khác cũng đọc là "nợ"
Chữ khác cũng đọc là "nhỡ"
Chữ cùng bộ 女
好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ妥thoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 女
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 女 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 女 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).