nữ
Phát âm (IPA): Hà Nội [nɨ˦ˀ˥] · Huế [nɨ˧˨] · Sài Gòn [nɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.
- Không phân biệt nam với nữ.
- (Một số đồ dùng) Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nữ giới.
- Xe đạp nữ.
- Honda nữ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 女.
Chữ Hán đọc là "nữ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | female · woman · feminine |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 女 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 女子 じょし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여 yeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | femme |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หญิง yǐng |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | mujer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nữ"
phụ nữNgười thuộc giới nữ.nữ hoàngNgười phụ nữ làm vua.nữ thầnVị thần nữ.nữ vươngNgười phụ nữ làm quốc vương.nữ sinhHọc sinh nữ.trinh nữNgười con gái còn trinh.thiếu nữNgười con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.nữ tínhXem thùy mịnam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).nữ giớiPhụ nữ nói chung.kỹ nữGái điếm trong xã hội cũ.tố nữNgười con gái đẹp.nhi nữĐàn bà con gái.tiên nữ(Vch.) . Nàng tiên.ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm chỉ gặp nhau một lần vào ngày mồng bảy tháng bảy âm lịch.ái nữNgười con gái của những gia đình giàu có.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.nam nữNam và nữ (nói khái quát).quý nữxem ái nữnữ sửChức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.nữ công(xem từ nguyên 1) Công việc của phụ nữ trong gia đình.bạch mao nữBà già.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.nữ quyềnQuyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.sĩ nữNgười đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.thị nữNgười hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.ma pháp thiếu nữNhững thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.trưởng nữCon gái lớn nhất.thể nữCon gái hầu hạ ở cung vua chúa.nữ tướngNgười đàn bà làm tướng.nữ sĩ(Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.nữ công tướcMột tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.nữ langTừ chung gọi các thiếu nữ (cũ).thanh nữNgười con gái trẻ tuổi.liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.thế nữLoại gái hầu kém cung nữ một bậc, ở đây tác giả dùng những danh từ ấy là có ý xem Từ Hải như một vị đế vương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.