kỹ nữ

Danh từ
Danh từ
  1. Gái điếm trong xã hội cũ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 妓女‎.

"kỹ nữ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hooker
🇨🇳 Tiếng Trung 妓女‎

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kỹâm đầu k · vần y · thanh ngã
nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "kỹ nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.