thục nữ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.
    • Cho hay thục nữ chí cao.

"thục nữ" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 숙녀 suknyeo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thục nữ"

Cấu tạo âm tiết

thụcâm đầu th · vần uc · thanh nặng
nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thục nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.