Định nghĩa
- (Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.
- Cho hay thục nữ chí cao.
"thục nữ" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 숙녀 suknyeo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "thục nữ"
yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thục nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.