nữ hoàng

Danh từ
Danh từ
  1. Người phụ nữ làm vua.
    • Nữ hoàng nước Anh.
  2. Người phụ nữ cai trị lãnh thổ rộng lớn.
    • Nữ hoàng Võ Tắc Thiên là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Trung Quốc.
    • Lý Chiêu Hoàng là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Việt Nam.

"nữ hoàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh queen · empress regnant
🇨🇳 Tiếng Trung 女皇
🇯🇵 Tiếng Nhật 女王 じょおう · 女帝
🇰🇷 Tiếng Hàn 여왕 yeowang
🇫🇷 Tiếng Pháp la reine · l'impératrice · impératrice
🇩🇪 Tiếng Đức die Königin
🇷🇺 Tiếng Nga королева короле́ва
🇮🇹 Tiếng Ý la regina
🇳🇱 Tiếng Hà Lan keizerin

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã
hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nữ hoàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.