Danh từ
- Người phụ nữ làm vua.
- Nữ hoàng nước Anh.
- Người phụ nữ cai trị lãnh thổ rộng lớn.
- Nữ hoàng Võ Tắc Thiên là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Trung Quốc.
- Lý Chiêu Hoàng là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Việt Nam.
"nữ hoàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | queen · empress regnant |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 女皇 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 女王 じょおう · 女帝 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여왕 yeowang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la reine · l'impératrice · impératrice |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Königin |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | королева короле́ва |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la regina |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | keizerin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nữ hoàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.