ái nam ái nữ

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːj˧˦ naːm˧˧ ʔaːj˧˦ nɨ˦ˀ˥] · Huế [ʔaːj˨˩˦ naːm˧˧ ʔaːj˨˩˦ nɨ˧˨] · Sài Gòn [ʔaːj˦˥ naːm˧˧ ʔaːj˦˥ nɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Người luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.
  2. Có bộ phận sinh dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 愛.

Cấu tạo âm tiết

áiâm đầu (không) · vần ai · thanh sắc
namâm đầu n · vần am · thanh ngang
áiâm đầu (không) · vần ai · thanh sắc
nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ái nam ái nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.