nửa
Phát âm (IPA): Hà Nội [nɨə˧˩] · Huế [nɨə˧˨] · Sài Gòn [nɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào).
- Khoảng thời gian vào giữa buổi sáng, khoảng 9-10 giờ, hoặc vào giữa buổi chiều, khoảng 3-4 giờ, trong một ngày lao động. Nghỉ uống nư.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp, trước một từ khác) . Không hoàn toàn, vừa như thế, vừa khác thế. Nước thuộc địa phong kiến. Thực vật nửa kí sinh. Lực lượng nửa vũ trang (lực lượng vũ trang không thoát li sản xuất).
- Buổi.
Câu ví dụ
- Một nửa số quả táo đã bị thối.Half of these apples are rotten.
- Một phần ba nhỏ hơn một nửa.One-third is less than one-half.
- Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm.Tom never goes to sleep before midnight.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với [Cuối Chăm] dɨə⁶, [Rục] pudəː, [Mày] paɗɤ⁴.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nửa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | half |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 半 bàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 半 はん · 半分 はんぶん · 半ば なかば |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 반 ban · 절반 jeolban |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la moitié · demi |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | halb · die Hälfte |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | половина полови́на |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ครึ่ง khrûeng · กึ่ง kùeng · ซีก sîik |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mezzo · la metà |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nửa hay lửa?âm đầu l/n · "lửa": Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.nửa hay nữa?dấu hỏi/ngã · "nữa": Tiếp sau.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nửa"
nửa đêmGiữa đêm.nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.nửa đờiKhoảng ba, bốn mươi tuổi đời.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.nửa mùaLèm nhèm, không ra trò.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.nửa sươngTức là nửa năm.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.