𦬑
nởNôm
nợNôm
nửaNôm
nỡNôm
Chữ Nôm U+26B11
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nở — Nôm. Chữ cùng âm "nở" · âm tiết nở
- nợ — Nôm. Chữ cùng âm "nợ" · âm tiết nợ
- nửa — Nôm. Chữ cùng âm "nửa" · âm tiết nửa
- nỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nỡ" · âm tiết nỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𦬑 theo lối Nôm
nợSố tiền vay của người khác và sẽ phải trả.nửaMột trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào).nở(Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.nỡĐang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
Chữ khác cũng đọc là "nở"
Chữ khác cũng đọc là "nợ"
Chữ khác cũng đọc là "nửa"
Chữ khác cũng đọc là "nỡ"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𦬑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𦬑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).