怒
nộHán Việt · Nôm
nọNôm
nóNôm
nỡNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6012
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nộ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nộ" · âm tiết nộ
- nọ — Nôm. Chữ cùng âm "nọ" · âm tiết nọ
- nó — Nôm. Chữ cùng âm "nó" · âm tiết nó
- nỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nỡ" · âm tiết nỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 怒 theo lối Nôm
nóĐại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.nộ(Đph) .nỡĐang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.nọTừ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
anger, rage, passion; angry
Chữ khác cũng đọc là "nộ"
Chữ khác cũng đọc là "nọ"
Chữ khác cũng đọc là "nó"
Chữ khác cũng đọc là "nỡ"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 怒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 怒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).