快
khoáiHán Việt · Nôm
sướngNôm
khoétNôm
khoáyNôm
khuấyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5FEB
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khoái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoái" · âm tiết khoái
- sướng — Nôm. Chữ cùng âm "sướng" · âm tiết sướng
- khoét — Nôm. Chữ cùng âm "khoét" · âm tiết khoét
- khoáy — Nôm. Chữ cùng âm "khoáy" · âm tiết khoáy
- khuấy — Nôm. Chữ cùng âm "khuấy" · âm tiết khuấy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hài lòng; hạnh phúc.
- Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.
- Nhanh.
- Sắc, nhọn. bén.
- Nhanh trí, ứng đối nhanh.
- Khẩn trương.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 快 theo lối Nôm
khuấyLàm cho vẩn đục lên.khoáiThích thú, thỏa mãn với mức độ cao.sướngRuộng gieo mạ.khoétĐào thành lỗ sâu.khoáyChỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rapid, quick, speedy, fast; soon
Chữ khác cũng đọc là "khoái"
Xem cả 28 chữ đọc là "khoái" →
Chữ khác cũng đọc là "sướng"
Chữ khác cũng đọc là "khoét"
Chữ khác cũng đọc là "khuấy"
Chữ cùng bộ 心
意ý心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 快
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 快 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 快 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).