khoái
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaːj˧˦] · Huế [kʰwaːj˨˩˦] · Sài Gòn [kʰwaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao.
- Nghe khoái cả tai.
- Khoái nhất là món ăn ấy.
- nhanh, mau.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.She abandoned herself to pleasure.
- Cô ấy đắm mình trong cảm giác khoái lạc.She abandoned herself to pleasure.
- Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.She abandoned herself to pleasure.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khoái"
蒉quỹ, khoái, quĩ儈cối, quái, khoái劊quái, khoái脍quái, khoái璯khoái, hội鲙quái, khoái喟vị, khoái侩quái, khoái蒯sần, khoái澮quái, khoái𠣲khoái刽quái, khoái膾quái, khoái駃khu, quyết, khoái哙khoái鱠quái, khoái
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khoái"
sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.khoái cảmMối xúc động một cách vui sướng.khoan khoáiCó cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.khoái lạcSự vui sướng, thỏa mãn.bánh khoáiBánh quấy bằng bột gạo tẻ trộn với hành mỡ, đổ ra đĩa.khoái hoạtVui vẻ lanh lẹn.khoái cháThích thú lắm.thống khoáiKhoái lạc tột cùng.khoái chíThích lắm.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.tứ khoáiBốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là ăn, ngủ, làm tình, đại tiện).khoái khẩuCó cảm giác ngon miệng, thích thú và thỏa mãn khi ăn.khoái xíathích xen vào chuyện của người khácYên KhoáiMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.