khoái hoạt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Vui vẻ lanh lẹn.
    • Gió biển làm cho mọi người khoái hoạt.

Cấu tạo âm tiết

khoáiâm đầu kh · vần oai · thanh sắc
hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khoái hoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.