khoái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khoai"
"khoái" là một từ
Tính từ. Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoái"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khoái"
khoái cảmMối xúc động một cách vui sướng.khoái lạcSự vui sướng, thỏa mãn.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.khoái chíThích lắm.khoái hoạtVui vẻ lanh lẹn.khoái cháThích thú lắm.khoái khẩuCó cảm giác ngon miệng, thích thú và thỏa mãn khi ăn.khoái xíathích xen vào chuyện của người khác
Từ có "khoái" ở sau
sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.khoan khoáiCó cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.bánh khoáiBánh quấy bằng bột gạo tẻ trộn với hành mỡ, đổ ra đĩa.thống khoáiKhoái lạc tột cùng.Yên KhoáiMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tứ khoáiBốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là ăn, ngủ, làm tình, đại tiện).
Cùng vần "oai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.