khoai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khoai"
"khoai" là một từ
Danh từ. Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khoai"
khoai tâyCây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.khoai langLoài cây song tử diệp, thân bò, hoa cánh hợp, hình loa kèn, màu tím nhạt hay trắng, rễ củ chứa nhiều tinh bột.khoai mônThứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.khoai nướcThứ khoai giống khoai sọ, mọc ở bờ ao, củ ăn ngứa, thường dùng để cho lợn ăn.khoai sápThứ khoai sọ ruột vàng và quánh như sáp khi đã luộc chín.khoai limThứ khoai lang vỏ đỏ, thịt trắng.khoai sọLoài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con.khoai nghệThứ khoai lang ruột vàng.khoai mìCủ sắn theo cách gọi của miền Nam.
Từ có "khoai" ở sau
nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.bánh khoaiBánh làm bằng khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng, trộn với bột gạo tẻ, nhân đậu xanh và thịt, gói lá, luộc chín.ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.Sông KhoaiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.chả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tài
Cùng vần "oai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.