khoai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
oaivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "khoai"

"khoai" là một từ

Danh từ. Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khoai"

Từ có "khoai" ở sau

Cùng vần "oai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.