Cụm từ
- (Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.
- (Nghĩa bóng) Ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên ngăn mà đều chỉ là hoài công, không có tác dụng, uổng phí.
- Nói với nó cũng chỉ như nước đổ lá khoai.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| đổ | âm đầu đ · vần ô · thanh hỏi |
| lá | âm đầu l · vần a · thanh sắc |
| khoai | âm đầu kh · vần oai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nước đổ lá khoai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.