Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nước đổ lá khoai

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.
  2. (Nghĩa bóng) Ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên ngăn mà đều chỉ là hoài công, không có tác dụng, uổng phí.
    • Nói với nó cũng chỉ như nước đổ lá khoai.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi
láâm đầu l · vần a · thanh sắc
khoaiâm đầu kh · vần oai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nước đổ lá khoai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.