oái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "oai"
"oái" là một từ
Thán từ. (Tượng thanh) Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "oái"
Từ có "oái" ở sau
oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.ấm oáiTừ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai.
Cùng vần "oai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.