thoái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thoai"
"thoái" là một từ
Động từ. Lui, rút lui. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thoái"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thoái"
thoái hóaThoái hoá.thoái vịTừ bỏ ngôi vua.thoái luiLùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.thoái tràoPhong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.thoái thácKiếm cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu.thoái chíMất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại.thoái ngũNói quân nhân đã hết hạn nghĩa vụ, trở về đời dân thường.thoái nhiệtNói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.thoái bộLui bước, hóa ra lạc hậu.
Từ có "thoái" ở sau
suy thoáiSuy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.tiến thoáiTiến và lui (nói khái quát).triệt thoáiRút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch.cáo thoáiRút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.
Cùng vần "oai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.