thoại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thoai"
"thoại" là một từ
Động từ. lời nói Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thoại"
Từ có "thoại" ở sau
điện thoạiThiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.đối thoạiNói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.thần thoạiTruyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.hội thoạiNói chuyện với nhau.huyền thoạiCâu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.tùng thoạiTuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, truyện hay sử, của cùng tác giả, xuất hiện đời Minh và rất thịnh hành đến nay.giai thoạiMẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.đồng thoạiTruyện kể cho trẻ em.đàm thoạiNói chuyện trao đổi ý kiến với nhau.thi thoạiSách phê bình thơ hoặc chép chuyện các thi nhân.Bạch thoại tựMột hệ thống chữ viết Latinh dùng để chú âm các biến thể của tiếng Mân Nam.bạch thoạiBạch thoại: lối hành văn với cách dùng từ gần với văn nói (chữ bạch là ngụ ý nói thẳng ra một cách đơn giản dễ hiểu)điện thoại viênNhân viên làm việc ở tổng đài điện thoại.
Cùng vần "oai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.