toại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "toai"
"toại" là một từ
Tính từ. Thỏa lòng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "toại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "toại"
Từ có "toại" ở sau
công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.bất toạiBị liệt hoàn toàn không cử động được.bán thân bất toạiLiệt nửa người (phần lớn do xuất huyết não).
Cùng vần "oai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.