toại
- Thỏa lòng.
- Công thành danh toại. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "toại"
璲toại邃toại, thúy襚tùy, toại, tụy隧toại, trụy燧toại繸toại𤎩toại隊toại, trụy, đội术toại, thuật, truật朮toại, thuật, truật術toại, thuật𤑾toại队toại, trụy, đội檖tùy, toại㒸toại遂toại
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "toại"
công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.toại nguyệnĐược mong muốn.toại lòngHoàn toàn vừa ý.bất toạiBị liệt hoàn toàn không cử động được.toại chíThỏa mãn điều mong muốn.bán thân bất toạiLiệt nửa người (phần lớn do xuất huyết não).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "toại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.