toại chí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thỏa mãn điều mong muốn.

Cấu tạo âm tiết

toạiâm đầu t · vần oai · thanh nặng
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "toại chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.