術
thuậtHán Việt · Nôm
toạiHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8853
- Bộ thủ
- 行 hành số 144
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thuật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thuật" · âm tiết thuật
- toại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "toại" · âm tiết toại
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Vận dụng một việc gì đó đến một mức độ nào đó không thể phân định, biến hóa một cách không phân định được.
- Thuật: Vận dụng một cách khéo léo.
- Vận dụng đến một cảnh giới nào đó mà biến hóa một cách không phân không lường.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 術 theo lối Nôm
thuậtCách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.toạiThỏa lòng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
art, skill, special feat; method, technique
Giản thể và phồn thể
Chữ 術 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thuật"
Chữ khác cũng đọc là "toại"
Chữ cùng bộ 行
行hàng街nhai衝trùng衞vệ衛vệ衡hoành𧗱về衙nha衍diễn衖hạng衢cù衎thằng衒huyền衔hàm衚hồ衜đạo衟đạo𧗝quỹ𧗡khản𧗢quỹ𧗨ngự衑linh衕đồng衘hàm𧗭khiên𧗲trưng𧗳huyễn𧗶cát𧗷thuật𧗺khiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 術
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 術 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 術 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).