thuật
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwət̚˧˨ʔ] · Huế [tʰwək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾ək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
- Thuật đánh võ.
- Thuật thôi miên.
- Thuật dùng người.
- Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.
- Thuật lại trận đấu bóng đá.
- Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.
- Tivi đang tường thuật trực tiếp chương trình ca nhạc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thuật"
茂thuật, mậu鉥thuật秫thuật沭thuật潏quất, thuật, bí, quyết, duật朮toại, thuật, truật述thuật術toại, thuật术toại, thuật, truật𧗷thuật術thuật
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thuật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | technique · narrate |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "thuật"
chiến thuậtCách đánh trong từng trận.nghệ thuậtSự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.võ thuậtHoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.thuật ngữTừ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.phẫu thuậtMột môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.ma thuậtSức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.học thuậtHệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.kỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các chuỗi ký hiệu rời rạc.tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.thủ thuậtPhép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.ảo thuậtThuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.xảo thuậtxem kỹ xảohuyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải thích được.giải thuậtxem thuật toánphẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.tà thuậtThủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.mỹ thuậtNghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.thuật sốPhép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.ảo thuật giaNhà ảo thuật.có phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.bí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.y thuậtThuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyềnthuật sĩNgười dùng pháp thuật để lừa dối người khác.Tân ThuậtMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ thuậtxem võ thuậttự thuậtKể ra những sự việc mà mình đã trông thấy hay nghe thấy.tổ thuậtBắt chước theo người trước.phỏng thuậtTiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.quyền thuậtPhép đánh võ bằng tay không.quỷ thuậtThuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.