mỹ thuật

Danh từ
Danh từ
  1. Nghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.

"mỹ thuật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fine arts
🇨🇳 Tiếng Trung 美术 měi shù
🇰🇷 Tiếng Hàn 미술 misul

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã
thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mỹ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.