tiêu thổ chiến thuật

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Chiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 焦土戰術

"tiêu thổ chiến thuật" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 焦土戰術
🇯🇵 Tiếng Nhật 焦土戦術

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
thổâm đầu th · vần ô · thanh hỏi
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiêu thổ chiến thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.