loại

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
oaivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "loai"

"loại" là một từ

Danh từ, Động từ. Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "loại"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "loại"

Từ có "loại" ở sau

nhân loại.phân loạiChia ra từng loài.thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.chủng loạiGiống loài.đại loạiNói chung trên những nét khái quát.nhân loại họcKhoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các sự kiện văn hóa xuất phát từ nguyên lý cho rằng điều kiện hiểu biết con người là đặt con người vào môi trường xã hội (nhân loại học văn hóa, phân thành hai ngành là dân tộc học và tâcốc loạiCác loại hạt ngũ cốc.phân loại họcKhoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hoá các giới sinh vật.đồng loạiĐộng vật cùng một loại.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.thải loạiLoại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.từ loạiCác thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.công chức loại ANhững công chức được đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên.công chức loại BNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc trung học chuyên nghiệp, cao đẳng.vô loại(Id.) . Như vô loài.chất loạiXem chấtcông chức loại CNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc sơ cấp.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.kim loại nguyên sinhKim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với kim loại tái sinh.thanh loạiThực hiện thanh lọc và thải loại ra khỏi tổ chức.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.siêu loạiVượt lên trên các loại thường có.công chức loại DNhững công chức có trình độ chuyên môn dưới bậc sơ cấp.

Cùng vần "oai", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.