Danh từ
- Một chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
đúc + kim loại
Cấu tạo âm tiết
| đúc | âm đầu đ · vần uc · thanh sắc |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| loại | âm đầu l · vần oai · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đúc kim loại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.