đúc kim loại

Danh từ
Danh từ
  1. Một chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

đúc + kim loại

Cấu tạo âm tiết

đúcâm đầu đ · vần uc · thanh sắc
kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
loạiâm đầu l · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đúc kim loại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.