Động từ
- Làm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.
- Loại trừ chiến tranh khỏi đời sống của loài người.
- Gạt riêng ra, không kể đến.
- Không loại trừ khả năng xấu có thể xảy ra.
"loại trừ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | exclude · exclusion |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 排除 pái chú · 排斥 pái chì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 除く のぞく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 제외하다 jeoehada · 제외되다 jeoedoeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | exclure |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ausschließen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | исключить исключи́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขจัด khà-jàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | escludere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "loại trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.