Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

loại

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần oai

Phát âm (IPA): Hà Nội [lwaːj˧˨ʔ] · Huế [lwaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾aːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.
    • Loại vải tốt.
Động từ
  1. Bỏ bớt.
    • Loại thứ xấu lấy thứ tốt .
    • Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.
    • Giấy loại.
    • Loại khỏi vòng chiến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "loại"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"loại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh kind · type · category · sort · variety · disqualify
🇨🇳 Tiếng Trung 种 zhǒng · 类 lèi · 淘汰 táo tài
🇯🇵 Tiếng Nhật タイプ · 一種 いっしゅ · 種類 しゅるい
🇰🇷 Tiếng Hàn 각종 gakjong · 가지 gaji · 일종 iljong · 타입 taip
🇫🇷 Tiếng Pháp le genre · le type · la sorte · la catégorie
🇩🇪 Tiếng Đức die Art · die Sorte
🇷🇺 Tiếng Nga тип · род
🇹🇭 Tiếng Thái อย่าง yàang · ประเภท prà-phêet · ชนิด chá-nít · จำพวก jam-phûak
🇮🇹 Tiếng Ý il tipo · il genere · la sorta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "loại"

nhân loại.loại trừLàm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.phân loạiChia ra từng loài.loại bỏLoại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).loại từMột từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.loại hình(Triết học) .chủng loạiGiống loài.đại loạiNói chung trên những nét khái quát.cốc loạiCác loại hạt ngũ cốc.nhân loại họcKhoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các sự kiện văn hóa xuất phát từ nguyên lý cho rằng điều kiện hiểu biết con người là đặt con người vào môi trường xã hội (nhân loại học văn hóa, phân thành hai ngành là dân tộc học và tâđồng loạiĐộng vật cùng một loại.loại hình học(Triết học) .phân loại họcKhoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hoá các giới sinh vật.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.thải loạiLoại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.từ loạiCác thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.chất loạiXem chấtvô loại(Id.) . Như vô loài.thanh loạiThực hiện thanh lọc và thải loại ra khỏi tổ chức.siêu loạiVượt lên trên các loại thường có.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.công chức loại BNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc trung học chuyên nghiệp, cao đẳng.công chức loại CNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc sơ cấp.kim loại nguyên sinhKim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với kim loại tái sinh.công chức loại DNhững công chức có trình độ chuyên môn dưới bậc sơ cấp.công chức loại ANhững công chức được đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.

Cấu tạo âm tiết

loạiâm đầu l · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "loại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.