Danh từ
- Thiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.
Câu ví dụ
- Tôi không thể nạp tiền vào điện thoại.I can't top up my phone.
- Emily làm hư điện thoại của cô ấy.Emily broke her phone.
- Anh ấy không mang điện thoại trong người.He doesn't have his phone on him.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 電話.
"điện thoại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | phone · telephone · telephone; phone |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 電話 でんわ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 전화 jeonhwa |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le téléphone |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Telefon |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | телефон телефо́н |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โทรศัพท์ thoo-rá-sàp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il telefono · la telefonata |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | teléfono |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "điện thoại"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điện thoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.