cáo thoái

Động từ
Động từ
  1. Rút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.

Cấu tạo âm tiết

cáoâm đầu c · vần ao · thanh sắc
thoáiâm đầu th · vần oai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cáo thoái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.