Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thoái hóa

Động từ
Động từ
  1. Thoái hoá.
  2. (Bộ phận của cơ thể động vật) Biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể. Ruột thừa ở người là cơ quan thoái hoá.
  3. Biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoái hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiến thoái hoá và suy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoá.

Cấu tạo âm tiết

thoáiâm đầu th · vần oai · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thoái hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.