oai oái

Động từ
Động từ
  1. Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
    • Làm gì mà kêu oai oái lên thế?
    • Oai oái như phủ khoái xin cơm. (tục ngữ)

Cấu tạo âm tiết

oaiâm đầu (không) · vần oai · thanh ngang
oáiâm đầu (không) · vần oai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "oai oái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.