oái
- (Tượng thanh) Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột.
- Kêu oái một tiếng.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "oái"
oái oămKhó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức.oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.ấm oáiTừ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.