oai
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔwaːj˧˧] · Sài Gòn [(ʔ)waːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
- Nhìn bọn giang hồ trông oai lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "oai"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"oai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | imposing; cool |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "oai"
oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.oai hùng(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.dương oaiPhô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê)làm oaiTỏ ra có quyền thế.oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.tác oai tác quáiLàm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.oai nghiCó vẻ đáng tôn kính.ra oaiTỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.Thanh OaiMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 141 km². Dân số 194.200 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Đáy chảy qua. Tên gọi có từ 1208 thuộc trấn Sơn Nam, thuộc Hà Nội (1831–1888), là huyện của tỉnh Hà Đông (1888–1965), thuộc tỉnh Hà Tây (1965–1975), thuộc tỉnh Hà Sơn Bình (1975–1991), từ ngày 20 tháng 7 năm 1991 trở lại tỉnh Hà Tây, gồm 1 thị trấn (Kim Bài) huyệVũ OaiMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tả Thanh OaiMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.cáo mượn oai hùmDựa vào uy thế hoặc thế lực của người khác để đe dọa, áp đảo hoặc làm ra vẻ mạnh mẽ với người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.