威
uyHán Việt
ổiHán Việt · Nôm
oaiHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5A01
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- uy — Hán Việt. Chữ cùng âm "uy" · âm tiết uy
- ổi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ổi" · âm tiết ổi
- oai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "oai" · âm tiết oai
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trội hơn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 威 theo lối Nôm
ổi(Thực vật học) Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt.oaiCó vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pomp, power; powerful; dominate
Chữ khác cũng đọc là "uy"
Chữ khác cũng đọc là "ổi"
Chữ khác cũng đọc là "oai"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ妥thoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 威
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 威 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 威 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).