奴
nôHán Việt · Nôm
nọNôm
noNôm
nóNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5974
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nô" · âm tiết nô
- nọ — Nôm. Chữ cùng âm "nọ" · âm tiết nọ
- no — Nôm. Chữ cùng âm "no" · âm tiết no
- nó — Nôm. Chữ cùng âm "nó" · âm tiết nó
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 奴 theo lối Nôm
noỞ trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.nóĐại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.nô"Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.nọTừ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
slave, servant
Chữ khác cũng đọc là "nô"
Chữ khác cũng đọc là "nọ"
Chữ khác cũng đọc là "no"
Chữ khác cũng đọc là "nó"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian妨phướng娶thú婦phụ妥thoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 奴
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 奴 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).