nô
Phát âm (IPA): Hà Nội [no˧˧] · Huế, Sài Gòn [now˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
- Mua nô
- Chủ nô
- Chơi nghịch.
- Nô cả ngày, chẳng chịu học hành gì.
- Nô nhau đi xem hội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nô"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nô"
nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.pa nôPhần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại (như ở cửa gỗ), ở giữa có thể có tranh vẽ hoặc tranh phù điêu.nô dịchTôi tớ.ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.nô đùaChơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.nặc nôKẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.nô giỡn.nông nôNgười bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ.gia nôNgười đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.nô tìNgười vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.nô nứcĐua nhau, háo hức.cộng nôNô lệ cộng sản.vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.chủ nôNgười sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.công nô(cổ) hoa lợi.lão nôNgười tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.nô bộcĐầy tớ, người ở trong xã hội cũ.Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).chế độ chiếm hữu nô lệHình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.