Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nô giỡn

Động từ
Động từ
  1. .
    • 25/05/2020, Việt Khương, Ứng xử nơi công cộng, Nhân Dân

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

nôâm đầu n · vần ô · thanh ngang
giỡnâm đầu gi · vần ơn · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nô giỡn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.