Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giỡn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ơnvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "giơn"

"giỡn" là một từ

Động từ. Đùa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giỡn"

Từ có "giỡn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.