Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chế độ chiếm hữu nô lệ

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
chiếmâm đầu ch · vần iêm · thanh sắc
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
nôâm đầu n · vần ô · thanh ngang
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chế độ chiếm hữu nô lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.