Danh từ
- Hình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.
Cấu tạo âm tiết
| chế | âm đầu ch · vần ê · thanh sắc |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| chiếm | âm đầu ch · vần iêm · thanh sắc |
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| nô | âm đầu n · vần ô · thanh ngang |
| lệ | âm đầu l · vần ê · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "chế độ chiếm hữu nô lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.